Điểm chuẩn ĐH Tài chính - Marketing không cao
TPO - Điểm chuẩn năm 2009, 2010 của ĐH Tài chính- Marketing không cao, chỉ từ 15 - 18,5, điểm tùy vào các ngành.
Điểm chuẩn của trường năm 2009-2010 như sau:
|
Các ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn 2009
|
Điểm chuẩn 2010
|
|
NV1
|
NV2
|
NV1
|
NV2 |
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
401
|
|
|
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
411
|
A, D1
|
15,0
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Thương mại quốc tế
|
412
|
A, D1
|
15,0
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
413
|
A, D1
|
15,0
|
18,5
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Du lịch lữ hành
|
414
|
A, D1
|
15,0
|
15,5
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Thẩm định giá
|
415
|
A, D1
|
15,0
|
18,0
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Kinh doanh bất động sản
|
416
|
A, D1
|
15,0
|
17,0
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Quản trị bán hàng
|
417
|
A, D1
|
|
-
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Quản trị khách sạn - nhà hàng
|
418
|
A, D1
|
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Ngành Tài chính ngân hàng
|
403
|
|
|
|
|
|
|
Tài chính doanh nghiệp
|
431
|
A, D1
|
15,0
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Ngân hàng
|
432
|
A, D1
|
15,0
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Ngành Kế toán
|
405
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
451
|
A, D1
|
15,0
|
-
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Kế toán ngân hàng
|
452
|
A, D1
|
15,0
|
18,5
|
16,5/17,5
|
-
|
|
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế
|
406
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng trong kinh doanh
|
461
|
A, D1
|
15,0
|
15,0
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Tin học kế toán
|
462
|
A, D1
|
15,0
|
15,0
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử
|
463
|
A, D1
|
15,0
|
|
16,5/17,5
|
16,5/17,5
|
|
Ngành Marketing
|
407
|
|
|
|
|
|
|
Marketing tổng hợp
|
471
|
A, D1
|
15,0
|
|
16,5/17,5
|
|
|
Quản trị thương hiệu
|
472
|
A, D1
|
15,0
|
|
16,5/17,5
|
|
|
Ngành Tiếng Anh
|
751
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh kinh doanh
|
751
|
D1
|
15,0
|
|
17,5
|
17,5
|
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
C65
|
|
|
Quản trị kinh doanh tổng hợp
|
C65.1
|
11,5
|
|
10,0
|
12,0
|
10,0
|
12,5
|
|
Thương mại quốc tế
|
C65.2
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
12,0
|
10,0
|
12,5
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
C65.3
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
12,0
|
10,0
|
12,5
|
|
Du lịch lữ hành
|
C65.4
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
12,5
|
|
Thẩm định giá
|
C65.5
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
11,5
|
10,0
|
12,5
|
|
Kinh doanh bất động sản
|
C65.6
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
10,5
|
10,0
|
12,5
|
|
Quản trị bán hàng
|
C657
|
|
|
|
|
10,0
|
12,5
|
|
Quản trị khách sạn - nhà hàng
|
C658
|
|
|
|
|
10,0
|
12,5
|
|
Ngành Kế toán
|
C66
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế toán doanh nghiệp
|
C66.1
|
11,5
|
12,5
|
10,0
|
12,0
|
10,0
|
-
|
|
Kế toán ngân hàng
|
C66.2
|
11,5
|
|
10,0
|
12,0
|
10,0
|
-
|
|
Ngành Hệ thống thông tin kinh tế
|
C67
|
|
|
|
|
|
|
|
Tin học ứng dụng trong kinh doanh
|
C67.1
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
11,0
|
|
Tin học kế toán
|
C67.2
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
11,0
|
|
Tin học ứng dụng trong thương mại điện tử
|
C67.3
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
10,0
|
10,0
|
11,0
|
|
Ngành Tiếng Anh
|
C68
|
|
|
|
|
|
|
|
Tiếng Anh kinh doanh
|
C68
|
11,5
|
11,5
|
10,0
|
11,0
|
10,0
|
12,5
|
Đỗ Hợp