Tỉ lệ 'chọi' ba năm của ĐH Khoa học Tự nhiên
TPO - Đại học (ĐH) Khoa học Tự nhiên (ĐH Quốc Gia TPHCM) vừa công bố chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn và tỉ lệ chọi từ 2007 - 2010 .
 |
| Kì thi ĐH, CĐ năm 2010. Ảnh: Hồng Vĩnh |
Chỉ tiêu tuyển sinh, điểm chuẩn, tỷ lệ chọi cụ thể các năm như sau:
|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Khối thi
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
|
Chỉ tiêu
|
Tỉ lệ chọi
|
Chỉ tiêu
|
Tỉ lệ chọi
|
Chỉ tiêu
|
Tỉ lệ chọi
|
|
1
|
101
|
Toán-Tin
|
A
|
300
|
2,56
|
300
|
2,85
|
300
|
1.56
|
|
2
|
104
|
Vật lý
|
A
|
250
|
1,41
|
250
|
1,97
|
250
|
1.28
|
|
3
|
105
|
Điện tử- viễn thông
|
A
|
150
|
2,12
|
180
|
5,32
|
200
|
1.50
|
|
4
|
107
|
Nhóm ngành CN thông tin
|
A
|
550
|
4,22
|
550
|
4,92
|
550
|
2.86
|
|
5
|
109
|
Hải dương học - Khí tượng và Thủy văn
|
A
|
100
|
0,96
|
100
|
2,13
|
100
|
2.94
|
|
B
|
|
|
|
|
|
6
|
201
|
Hóa học
|
A
|
250
|
2,11
|
250
|
2,28
|
250
|
2.79
|
|
7
|
203
|
Địa chất
|
A
|
150
|
16,28
|
150
|
17,94
|
150
|
10.80
|
|
B
|
|
8
|
205
|
Khoa học Môi trường
|
A
|
120
|
15,59
|
150
|
22,83
|
150
|
8.52
|
|
B
|
|
9
|
206
|
Công nghệ Môi trường
|
A
|
100
|
13,85
|
120
|
21,2
|
120
|
5.81
|
|
B
|
|
10
|
207
|
KH Vật liệu
|
A
|
150
|
1,34
|
150
|
2,02
|
180
|
0.76
|
|
11
|
301
|
Sinh học
|
B
|
350
|
5,03
|
300
|
13,22
|
300
|
3.95
|
|
12
|
312
|
Công nghệ Sinh học
|
A
|
170
|
15,47
|
200
|
15,80
|
200
|
6.73
|
|
B
|
|
ĐẠI HỌC
|
|
2640
|
|
2700
|
|
2750
|
|
|
CAO ĐẲNG
|
A
|
800
|
|
800
|
|
800
|
|
Tỷ lệ “chọi” năm 2010 của trường như sau:
|
Trường/ngành
|
Chỉ tiêu
|
Tỷ lệ “chọi”
|
|
Trường ÐH Khoa học tự nhiên - ÐHQG TP.HCM
|
2.750
|
1/7,3
|
|
- Toán-Tin học
|
300
|
1/2,13
|
|
- Vật lý
|
250
|
1/1,92
|
|
- Ðiện tử viễn thông
|
200
|
1/3,49
|
|
- Hải dương học - Khí tượng - Thủy văn
|
100
|
1/6,48
|
|
- Nhóm ngành Công nghệ Thông tin
|
550
|
1/3,97
|
|
- Hóa học (Hóa hữu cơ, Hóa vô cơ, Hóa phân tích, Hóa lý)
|
250
|
1/2,46
|
|
- Ðịa chất
|
150
|
1/12,5
|
|
- Khoa học Môi trường
|
150
|
1/14,6
|
|
- Công nghệ Môi trường
|
120
|
1/23,5
|
|
- Khoa học vật liệu
|
180
|
1/2,86
|
|
- Sinh học
|
300
|
1/7,26
|
|
- Công nghệ Sinh học
|
200
|
1/26,1
|
Đỗ Hợp