Điểm chuẩn ĐH Vinh, Kỹ thuật Y tế Hải Dương
> Tư vấn trực tuyến xét tuyển nguyện vọng 2
TPO- Năm nay, điểm chuẩn vào các ngành của Trường Đại học Vinh đều cao hơn so với năm 2010. Điểm chuẩn của ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương từ 16 - 20 điểm.
Điểm chuẩn chi tiết theo các ngành của Trường ĐH Vinh như sau:
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Khối
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
100
|
Sư phạm Toán học
|
A
|
16,0
|
|
2
|
101
|
Sư phạm Tin học
|
A
|
15,0
|
|
3
|
102
|
Sư phạm Vật lý
|
A
|
15,0
|
|
4
|
201
|
Sư Phạm Hoá học
|
A
|
15,0
|
|
5
|
301
|
Sư phạm Sinh học
|
B
|
15,0
|
|
6
|
903
|
Giáo dụcThể chất
|
T
|
23,0
|
|
7
|
504
|
Giáo dục Quốc phòng - An ninh
|
A
|
15,0
|
|
B
|
15,0
|
|
C
|
15,0
|
|
8
|
501
|
Giáo dục Chính trị
|
C
|
15,0
|
|
9
|
601
|
Sư phạm Ngữ văn
|
C
|
17,0
|
|
10
|
602
|
Sư phạm Lịch sử
|
C
|
16,5
|
|
11
|
603
|
Sư phạm Địa lý
|
C
|
15,0
|
|
12
|
701
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
D1
|
20,0
|
|
13
|
901
|
Giáo dục Tiểu học
|
M
|
15,0
|
|
14
|
902
|
Giáo dục Mầm non
|
M
|
15,0
|
|
15
|
608
|
Quản lý Giáo dục
|
A
|
14,0
|
|
C
|
14,0
|
|
D1
|
17,5
|
|
16
|
751
|
Ngôn ngữ Anh
|
D1
|
18,0
|
|
17
|
607
|
Công tác xã hội
|
C
|
14,0
|
|
18
|
606
|
Du lịch
|
C
|
14,0
|
|
19
|
605
|
Lịch sử
|
C
|
14,0
|
|
20
|
604
|
Văn học
|
C
|
14,0
|
|
21
|
503
|
Luật
|
A
|
14,0
|
|
C
|
16,0
|
|
22
|
307
|
Quản lý Tài nguyên và Môi trường
|
A
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
|
23
|
306
|
Khoa học Môi trường
|
B
|
14,5
|
|
24
|
305
|
Khuyến Nông
|
A
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
|
25
|
304
|
Nông nghiệp
|
A
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
|
26
|
303
|
Nuôi trồng Thuỷ sản
|
A
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
|
27
|
302
|
Sinh học
|
B
|
14,0
|
|
28
|
108
|
Kỹ thuật Điện tử truyền thông
|
A
|
14,0
|
|
29
|
107
|
Công nghệ Thông tin
|
A
|
14,0
|
|
30
|
106
|
Kỹ thuật Xây dựng
|
A
|
15,5
|
|
31
|
205
|
Quản lý đất đai
|
A
|
13,0
|
|
B
|
14,0
|
|
32
|
402
|
Tài chính ngân hàng
|
A
|
16,0
|
|
33
|
401
|
Kế toán
|
A
|
16,0
|
|
34
|
400
|
Quản trị kinh doanh
|
A
|
15,0
|
|
35
|
204
|
Công nghệ thực phẩm
|
A
|
13,0
|
|
36
|
202
|
Hoá học
|
A
|
13,0
|
|
37
|
109
|
Toán ứng dụng
|
A
|
13,0
|
|
38
|
104
|
Khoa học máy tính
|
A
|
13,0
|
|
39
|
502
|
Chính trị học
|
C
|
14,0
|
ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương điểm chuẩn chi tiết vào các ngành như sau:
|
Ngành
|
Mã ngành
|
Điểm chuẩn
|
|
Có ngân sách nhà nước cấp
|
Đào tạo theo nhu cầu xã hội
|
|
BẬC ĐẠI HỌC
|
|
|
|
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
|
301
|
20.0
|
17.5
|
|
Kỹ thuật Hình ảnh y học
|
302
|
19.0
|
17.0
|
|
Điều dưỡng
|
310
|
18.5
|
17.0
|
|
Kỹ thuật VLTL/PHCN
|
303
|
17.5
|
16.5
|
|
BẬC CAOĐẲNG
|
|
|
|
|
CĐ Xét nghiệm Đa khoa
|
C65
|
14.0
|
13.0
|
|
CĐ Điều dưỡng Đa khoa
|
C71
|
13.5
|
12.5
|
|
CĐ Điều dưỡng Nha khoa
|
C72
|
13.5
|
12.5
|
|
CĐ Kỹ thuật Hình ảnh
|
C66
|
13.5
|
12.0
|
|
CĐ Điều dưỡng Gây mê
|
C73
|
13.5
|
11.5
|
|
CĐ Hộ sinh
|
C74
|
13.5
|
|
|
CĐ VLTL/PHCN
|
C67
|
12.5
|
11.5
|
|
CĐ Kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm
|
C68
|
12.0
|
|
Lưu ý: Chuyên ngành Kỹ thuật Hình ảnh không tuyển nữ. Chuyên ngành Hộ sinh không tuyển Nam. Thời gian nhập học: Ngày 23 - 8 - 2011
Trường dành 350 chỉ tiêu cho Nguyện vọng 2 (nhận hồ sơ từ 25 - 8 đến 15 - 9 - 2011). Bên cạnh đó 350 chỉ tiêu đào tạo hệ Trung cấp (Xét tuyển điểm thi Đại học, Cao đẳng khối B năm 2011) nhận hồ sơ trực tiếp đến ngày 30 - 9 - 2011.
Đỗ Hợp