Điểm chuẩn, xét tuyển NV2 của ĐH Văn Lang, Hùng Vương TPHCM
TPO- ĐH Văn Lang, Hùng Vương TPHCM vừa công bố điểm trúng tuyển NV1 và điểm xét tuyển NV2 vào trường năm nay. ĐH Hùng Vương TPHCM có hàng nghìn chỉ tiêu NV2.
 |
| Ảnh minh họa. |
1. ĐH Văn Lang
Ngoại trừ các ngành thuộc khối kiến trúc điểm nhân hệ số, các ngành còn lại đa phần lấy bằng điểm sàn của Bộ GD&ĐT.
Dưới đây là điểm NV1 và điểm xét tuyển NV2 dành cho đối tượng HSPT - KV3:
|
Ngành
|
Khối
|
Điểm trúng tuyển NV1
|
Điểm xét tuyển NV2
|
|
Kỹ thuật phần mềm
|
A, D1
|
13
|
13
|
|
Kỹ thuật nhiệt
|
A
|
13
|
13
|
|
Kỹ thuật công trình xây dựng
|
A
|
13
|
13
|
|
Kiến trúc
|
V
|
21
|
21
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
A
|
13
|
13
|
|
B
|
14
|
14
|
|
Công nghê sinh học
|
A
|
13
|
13
|
|
B
|
14
|
14
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A, D1
|
14
|
14,5
|
|
Kế toán
|
A, D1
|
13
|
13
|
|
Quản trị kinh doanh
|
A, D1
|
13,5
|
14
|
|
Kinh doanh thương mại
|
A, D1
|
13
|
13
|
|
Quản trị khách sạn
|
A, D1, D3
|
13
|
13
|
|
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành
|
A, D1, D3
|
13
|
13
|
|
Quan hệ công chúng
|
A, D1
|
13
|
13
|
|
C
|
14
|
14
|
|
Ngôn ngữ Anh
|
D1
|
17
|
17
|
|
Thiết kế đồ họa
|
H
|
22
|
22
|
|
V
|
21
|
21
|
|
Thiết kế nội thất
|
H
|
23
|
23
|
|
V
|
21
|
21
|
|
Thiết kế thời trang
|
H
|
22
|
22
|
|
V
|
20
|
20
|
|
Thiết kế công nghiệp
|
H
|
21
|
21
|
|
V
|
20
|
20
|
Các ngành khối V, môn Vẽ nhân hệ số 2; các ngành khối H, môn Trang trí (Hình họa) nhân hệ số 2. Ngành Ngôn ngữ Anh (701D1), môn Anh văn nhân 2 và tổng ba môn chưa nhân hệ số phải đủ 13 điểm.
Ngoài ra, đối với thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành khối H và khối V: Trường xét tuyển căn cứ vào kết quả dự thi tại 6 trường đại học sau:ĐH Kiến trúc TP.HCM (KTS), ĐH Tôn Đức Thắng TPHCM (DTT), ĐH Bách khoa - ĐH Quốc gia TPHCM (QSB), ĐH Mỹ thuật TPHCM (MTS), ĐH Kiến trúc Hà Nội (KTA) và ĐH Mỹ thuật công nghiệp (MTC).
2. ĐH Hùng Vương TPHCM
Hệ ĐH: 1.500 chỉ tiêu
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn NV1
|
Điểm xét tuyển NV2
|
Chỉ tiêu NV2
|
|
102
|
Công nghệ thông tin
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
70
|
|
103
|
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
|
Khối A: 13
|
Khối A: 13
|
70
|
|
300
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13
|
70
|
|
401
|
Quản trị kinh doanh
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
270
|
|
402
|
Quản trị bệnh viện
|
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối B: 14 Khối D: 13
|
120
|
|
403
|
Tài chính - ngân hàng
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
300
|
|
404
|
Kế toán - kiểm toán
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
250
|
|
501
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối C: 14 Khối D: 13
|
200
|
|
701
|
Ngôn ngữ Anh
|
Khối D1: 13
|
Khối D1: 13
|
100
|
|
705
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Khối D: 13
|
Khối D: 13
|
50
|
Hệ CĐ: 300 chỉ tiêu
Thi theo đề thi chung đại học:
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn NV1
|
Điểm xét tuyển NV2
|
Chỉ tiêu NV2
|
|
C65
|
Công nghệ thông tin
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
40
|
|
C70
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10
|
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10
|
40
|
|
C69
|
Quản trị kinh doanh
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
75
|
|
C74
|
Kế toán - kiểm toán
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
Khối A: 10 Khối D: 10
|
65
|
|
C71
|
Tiếng Anh
|
Khối D1: 10
|
Khối D1: 10
|
40
|
|
C72
|
Tiếng Nhật
|
Khối D: 10
|
Khối D: 10
|
40
|
Thi theo đề thi chung cao đẳng:
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điểm chuẩn NV1
|
Điểm xét tuyển NV2
|
Chỉ tiêu NV2
|
|
C65
|
Công nghệ thông tin
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13; Khối D: 13
|
Số lượng xét tuyển như trên.
|
|
C70
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
Khối A: 10 Khối B: 11 Khối D: 10
|
Khối A: 10; Khối B: 11 Khối D: 10
|
|
C69
|
Quản trị kinh doanh
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
|
C74
|
Kế toán - kiểm toán
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
Khối A: 13 Khối D: 13
|
|
C71
|
Tiếng Anh
|
Khối D1: 10
|
|
|
C72
|
Tiếng Nhật
|
Khối D: 10
|
Khối D: 10
|
Đỗ Hợp