TPO - Năm 2011, Đại học Thái Nguyên tuyển sinh trong cả nước. Trong tổng số 13.200 chỉ tiêu đại học, 2.350 chỉ tiêu đào tạo theo địa chỉ sử dụng. 1.035 chỉ tiêu (trên tổng số 2.200 chỉ tiêu cao đẳng) đào tạo theo địa chỉ sử dụng sẽ có thông báo riêng.

Khối thi D1: Vào các ngành Sư phạm (SP) tiếng Anh (701), Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), SP song ngữ Nga - Anh (705), Cử nhân tiếng Anh (706), Cử nhân tiếng Trung (707), Cử nhân Song ngữ Pháp - Anh (708), môn tiếng Anh nhân hệ số 2.

Khối D2: Cho ngành SP song ngữ Nga - Anh (705), môn tiếng Nga nhân hệ số 2.

Khối D3: Cho ngành SP Song ngữ Pháp – Anh (708), môn tiếng Pháp nhân hệ số 2.

Khối D4: Cho các ngành Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (702), SP tiếng Trung (703), SP song ngữ Trung - Anh (704), Cử nhân tiếng Trung (707), môn tiếng Trung nhân hệ số 2.

Các ngành thi khối D1 không thuộc Khoa Ngoại ngữ, môn tiếng Anh không nhân hệ số.

Khối T: Thi Toán, Sinh, Năng khiếu TDTT. Môn năng khiếu TDTT gồm: Chạy 400m và bật xa tại chỗ. Môn năng khiếu nhân hệ số 2.

Môn năng khiếu TDTT được tổ chức thi ngay sau khi thi hai môn Toán và Sinh. Thí sinh thi ngành này phải đạt yêu cầu về thể hình như sau: Nam cao 1,65 m, nặng từ 45 kg trở lên; Nữ cao 1,55 m, nặng từ 40 kg trở lên; thể hình cân đối, không bị dị tật, dị hình.

Khối M: Thi Toán, Văn, Năng khiếu (Hát nhạc, Kể chuyện, Đọc diễn cảm). Môn năng khiếu không nhân hệ số. Thí sinh ghi rõ vào phiếu ĐKDT ngành hoặc nhóm ngành sẽ dự thi.

Trong đó, Khối N, môn năng khiếu âm nhạc nhân hệ số 2. Khối H, môn Hội họa nhân hệ số 2.

Trường Đại học Sư Phạm: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi. Các ngành: SP Toán - Tin, Toán - Lý, Sinh - Hoá, Văn - Địa, Văn - Sử đào tạo giáo viên Trung học cơ sở.

Trường Đại học Kĩ thuật công nghiệp: Điểm trúng tuyển xét theo ngành và nhóm ngành.

Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh: Điểm xét tuyển theo ngành và khối thi.

Trường Đại học Nông Lâm: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

Trường Đại học Y Dược: Điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

Trường Đại học Khoa học và Khoa ngoại ngữ, điểm trúng tuyển xét theo ngành học và khối thi.

Còn Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật không tổ chức thi mà xét tuyển những thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2011 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đạt điểm sàn trở lên.

Việc đăng ký dự thi vào các ngành của cao đẳng giống như đăng ký dự thi vào các ngành của đại học. Điểm trúng tuyển xét theo ngành học.

Chỉ tiêu chi tiết vào 10 trường, khoa thành viên của Đại học Thái Nguyên năm 2011 như sau:

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN

ĐH: 13.200

CĐ: 2.200

Phường Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. ĐT: (0280)3852650; (0280)3852651; (0280)3753041.

Fax: (0280) 3852665

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ & QUẢN TRỊ KINH DOANH

DTE

1.200

Các ngành đào tạo đại học.

1.200

- Kinh tế gồm: Kinh tế đầu tư, Quản lí kinh tế

401

A, D1

- Quản trị kinh doanh gồm: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp công nghiệp, Marketing, Quản trị kinh doanh du lịch và khách sạn.

402

A, D1

- Kế toán gồm: Kế toán tổng hợp, Kế toán doanh nghiệp công nghiệp

403

A, D1

- Tài chính - Ngân hàng

404

A, D1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

DTK

2.700

Các ngành đào tạo đại học:

2.700

- Nhóm ngành Kĩ thuật Cơ khí gồm: Kĩ thuật cơ khí, Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí Luyện kim - Cán thép, Cơ khí động lực, Cơ điện tử

101

A

- Nhóm ngành Kĩ thuật điện gồm: Kĩ thuật điện, Tự động hoá, Hệ thống điện, Thiết bị điện.

102

A

- Nhóm ngành Kĩ thuật (KT) Điện tử: KT điện tử, KT điều khiển, Điện tử viễn thông, Máy tính (KT máy tính, KT phần cứng, KT phần mềm)

103

A

- Kĩ thuật xây dựng

104

A

- Kĩ thuật Môi trường

105

A

- Sư phạm Kĩ thuật Công nghiệp gồm: Sư phạm kĩ thuật Cơ khí, Sư phạm Kĩ thuật Điện, Sư phạm Kĩ thuật Công nghệ Thông tin

106

A

- Quản lí công nghiệp

107

A

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

DTN

1.800

Các ngành đào tạo đại học

1.800

- Kinh tế nông nghiệp

411

A

- Quản lí đất đai

412

A

- Cơ khí nông nghiệp

413

A

- Phát triển nông thôn

414

A

- Công nghệ chế biến lâm sản

415

A

- Chăn nuôi thú y

304

B

- Thú y

305

B

- Lâm nghiệp

306

B

- Trồng trọt

307

B

- Khuyến nông

308

B

- Sư phạm kĩ thuật nông nghiệp

309

B

- Nông lâm kết hợp

310

B

- Khoa học môi trường

311

B

- Nuôi trồng thuỷ sản

312

B

- Hoa viên và cây cảnh

313

B

- Bảo quản và chế biến nông sản

314

B

- Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp)

315

B

- Quản lí tài nguyên rừng

316

B

- Công nghệ thực phẩm

317

A

- Địa chính môi trường

318

B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

DTS

2.020

Các ngành đào tạo đại học:

2.020

- SP Toán học

108

A

- SP Vật lí

109

A

- SP Tin học

110

A

- SP Hoá học

201

A

- SP Sinh học

301

B

- SP Giáo dục Chính trị

501

C, D1

- SP Ngữ Văn

601

C

- SP Lịch sử

602

C

- SP Địa lí

603

C

- SP Tâm lí Giáo dục

604

C, D1

- SP Giáo dục Tiểu học

901

D1

- SP Thể dục Thể thao

902

T

- SP Mầm non

903

M

- SP TDTT - Quốc phòng

904

T

- SP Âm nhạc

905

N

- SP Mĩ thuật

906

H

Các ngành đào tạo giáo viên THCS trình độ Đại học Sư phạm

- SP Toán - Tin

800

A

- SP Toán - Lý

801

A

- SP Sinh - Hoá

802

B

- SP Văn - Địa

803

C

- SP Văn - Sử

804

C

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

DTY

630

Các ngành đào tạo đại học:

530

- Bác sĩ đa khoa (6 năm)

321

B

- Dược sĩ đại học (5 năm)

202

A

- Cử nhân điều dưỡng (4 năm)

322

B

- Bác sĩ Y học dự phòng (6 năm)

323

B

- Bác sĩ Răng Hàm Mặt (6 năm)

324

B

Các ngành đào tạo Cao đẳng:

100

- Y tế học đường

C61

B

- Kĩ thuật xét nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm

C62

B

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

DTZ

1.050

Các ngành đào tạo đại học

1.050

- Toán học

130

A

- Vật lí

131

A

- Toán – Tin ứng dụng

132

A

- Hoá học

230

A

- Địa lí

231

A, B

- Khoa học Môi trường

232

A, B

- Sinh học

330

B

- Công nghệ Sinh học

331

B

- Văn học

610

C

- Lịch sử

611

C

- Khoa học Quản lí

612

C

- Công tác xã hội

613

C, D1

- Việt Nam học

614

C, D1

- Thư viện – Thiết bị trường học

615

B, C

- Công nghệ hóa học

616

A

- Báo chí

617

C, D1

- Du lịch học

618

C, D1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

DTC

1.050

Các ngành đào tạo đại học:

1.050

- Công nghệ thông tin

120

A

- Hệ thống thông tin

121

A

- Công nghệ phần mềm

122

A

- Khoa học máy tính

123

A

- Mạng và truyền thông

124

A

- Kĩ thuật máy tính

125

A

- Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

126

A

- Công nghệ điều khiển tự động

127

A

- Hệ thống thông tin quản lí

128

A

KHOA NGOẠI NGỮ

DTF

665

Các ngành đào tạo đại học.

500

- SP Tiếng Anh (4 năm)

701

D1

- Cử nhân Song ngữ Trung – Anh (5 năm)

702

D1, 4

- SP Tiếng Trung (4 năm)

703

D1, 4

- SP Song ngữ Trung – Anh (5 năm)

704

D1, 4

- SP Song ngữ Nga – Anh (5 năm)

705

D1, 2

- Cử nhân Tiếng Anh

706

D1

- Cử nhân Tiếng Trung

707

D1, 4

- Cử nhân Song ngữ Pháp – Anh

708

D1, 3

Các ngành đào tạo cao đẳng:

165

- SP Tiếng Anh

C81

D1

- SP Song ngữ Trung – Anh

C82

D1, 4

- SP Tiếng Trung

C83

D1, 4

- SP Song ngữ Nga – Anh

C84

D1, 2

- SP Song ngữ Pháp – Anh

C85

D1, 3