TPO- Trường ĐH Quy Nhơn, Đà Lạt đã công bố điểm trúng tuyển NV1 vào các ngành. Ngành có điểm trúng tuyển cao nhất ĐH Quy Nhơn là 18,5 điểm, thấp nhất là 13 điểm. ĐH Đà Lạt điểm trúng tuyển các ngành khối A,D là 13 điểm; khối B,C là 14 (trừ các ngành sư phạm).

Điềm chuẩn vào các ngành của ĐH Quy Nhơn như sau:

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm trúng tuyển

101

Sư phạm Toán học

A

16.0

102

Sư phạm Vật lý

A

14.5

103

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

A

14.5

201

Sư phạm Hóa học

A

15.5

301

Sư phạm Sinh học

B

15.0

601

Sư phạm Ngữ văn

C

16.0

602

Sư phạm Lịch sử

C

14.0

603

Sư phạm Địa lý

A

13.0

C

14.0

604

Giáo dục chính trị

C

14.0

605

Tâm lý học Giáo dục

B

14.0

C

14.0

701

Sư phạm Tiếng Anh

D1

16.0

901

Giáo dục Tiểu học

A

14.0

C

15.0

902

Giáo dục thể chất

T

18.5

903

Giáo dục mầm non

M

16.0

904

Giáo dục đặc biệt

D1

16.0

M

16.0

113

Sư phạm Tin học

A

13.0

104

Toán học

A

13.0

105

Công nghệ thông tin

A

13.0

D1

13.0

106

Vật lý học

A

13.0

202

Hóa học

A

13.0

302

Sinh học

B

14.0

203

Quản lý đất đai

A

13.0

B

14.0

D1

13.0

204

Địa lý tự nhiên

A

13.0

B

14.0

D1

13.0

606

Văn học

C

14.0

607

Lịch sử

C

14.0

608

Công tác xã hội

C

14.0

D1

13.0

609

Việt Nam học

C

14.0

D1

13.0

610

Quản lý nhà nước ( Hành chính học)

A

13.0

C

14.0

751

Ngôn ngữ Anh

D1

13.0

401

Quản trị klinh doanh

A

13.0

D1

13.0

403

Kinh tế

A

13.0

D1

13.0

404

Kế toán

A

13.0

D1

13.0

405

Tài chính- Ngân hàng

A

13.0

D1

13.0

107

Kĩ thuật điện, điện tử

A

13.0

108

Kĩ thuật điện tử, truyền thông

A

13.0

112

Công nghệ kĩ thuật xây dựng

A

13.0

303

Nông học

B

14.0

205

Công nghệ Kĩ thuật Hóa học

A

13.0

Trường ĐH Đà Lạt công bố điểm chuẩn vào các ngành. Điểm chuẩn năm nay dao động từ 13 đến 16 điểm.

Điểm trường công bố dành cho cho sinh phổ thông khu vực 3. Mỗi đối tượng ưu tiên giảm cách nhau 1.0 điểm; mỗi khu vực giảm cách nhau 0.5 điểm.

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

101

Toán học

A

13

102

Sư phạm Toán học

A

15

103

Công nghệ thông tin

A

13

104

Sư phạm Tin học

A

15

105

Vật lý

A

13

106

Sư phạm Vật lý

A

14

108

Công nghệ Kĩ thuật điện tử Truyền thông

A

13

201

Hóa học

A

13

202

Sư phạm Hóa học

A

14

301

Sinh học

B

14

302

Sư phạm Sinh học

B

15

303

Môi trường

A

13

B

14

304

Nông học

B

14

305

Công nghệ sinh học

A

13

B

14

306

Công nghệ sau thu hoạch

A

13

B

14

401

Quản trị kinh doanh

A

13

403

Kế toán

A

13

501

Luật học

C

14

502

Xã hội học

C

14

D1

13

503

Văn hóa học

C

14

D1

13

601

Văn học

C

14

602

Sư phạm Ngữ văn

C

16

603

Lịch sử

C

14

604

Sư phạm Lịch sử

C

16

605

Việt Nam học

C

14

D1

13

606

Quản trị Dịch vụ và Du lịch lữ hành

C

14

D1

13

607

Công tác Xã hội

C

14

D1

13

608

Đông phương học

C

14

D1

13

609

Quốc tế học

C

14

D1

13

701

Ngôn ngữ Anh

D1

13

751

Sư phạm Tiếng Anh

D1

16